No title... No title... No title... No title...
image advertisement
image advertisement
Danh mục nghề và quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Lượt xem: 24920





DANH MỤC


NGHỀ VÀ QUY ĐỊNH MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO



(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của UBND tỉnh Sơn La)






























































































































































































































































































TT


Tên nghề đào tạo


Thời gian đào tạo

(Tháng)


Quy mô lớp học


Mc chi phí

(đồng/người/

khóa học)


A


Đào tạo nghề sơ cấp








I


Lĩnh vực nông nghiệp








1


Kỹ thuậttrồng và chế biến nấm


3


25 - 35


3.000.000


2


Kỹ thuật trồng rau an toàn


3


25 - 35


3.000.000


3


Kỹthuật trồng rừng


3


25 - 35


3.000.000


4


Kỹ thuậttrồng và khai thác một số loại cây dưới tán rừng


3


25 - 35


3.000.000


5


Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản


3


25 - 35


3.000.000


6


Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho lợn


3


25 - 35


3.000.000


7


Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ


3


25 - 35


3.000.000


8


Kỹ thuật trồng, chăm sóc hoa, cây cảnh


3


25 - 35


3.000.000


9


Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh chotrâu, bò


3


25 - 35


3.000.000


10


Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm


3


25 - 35


3.000.000


11


Kỹ thuật trồng ngô


3


25 - 35


3.000.000


12


Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo quản cà phê


3


25 - 35


3.000.000


13


Kỹ thuật chăm sóc và khai thác mủ cao su


3


25 - 35


3.000.000


14


Kỹ thuật nuôi ong mật


3


25 - 35


3.000.000


15


Kỹ thuật nhân giống cây ăn quả


3


25 - 35


2.900.000


16


Kỹ thuậttrồng, chăm sóc và chế biến chè


3


25 - 35


3.000.000


17


Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản


3


25 - 35


3.000.000


18


Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây ăn quả


3


25 - 35


2.900.000


II


Lĩnh vực phi nông nghiệp








1


Kỹ thuật sửa chữa xe máy


3


25 - 35


3.000.000


2


Kỹ thuật gò hàn


3


25 - 35


3.000.000


3


May công nghiệp


3


25 - 35


3.000.000


4


May dân dụng


3


25 - 35


3.000.000


5


Lắp đặt điện nội thất


3


25 - 35


3.000.000


6


Nề xây dựng


3


25 - 35


2.900.000


7


Tin học văn phòng


3


25 - 35


2.800.000


8


Sửa chữa máy nông nghiệp


3


25 - 35


2.800.000


9


Kỹ thuật sửa chữa điện thoại


3


25 - 35


2.900.000


10


Sản xuất chổi chít


3


25 - 35


2.800.000


11


Sửa chữa điện dân dụng


3


25 - 35


2.700.000


B


Đào tạo nghề thường xuyên








1


May Công nghiệp


1,5


25 - 35


1.800.000


2


Sơ chế và bảo quản cà phê


1,5


25 - 35


2.000.000


3


Kỹ thuậttrồng ngô thương phẩm


1,5


25 - 35


1.900.000


4


Kỹ thuật dệt thổ cẩm


1,5


25 - 35


2.000.000


5


Kỹ thuật đan lát thủ công


1,5


25 - 35


2.000.000


6


Kỹ thuậttrồng gừng


1,5


25 - 35


1.800.000


I. Đi với người học nghề là người khuyết tật




























































































































1


Đan lát thủ công


3


10 - 20


5.800.000


2


Làm nón lá


3


10 - 20


5.800.000


3


May dân dụng


3


10 - 20


5.800.000


4


Kỹ thuật thêu ren


3


10 - 20


5.800.000


5


Sản xuất chổi chít


3


10 - 20


6.000.000


6


Làm tăm tre


3


10 - 20


6.000.000


7


Làm hương


3


10 - 20


6.000.000


8


Dệt thổ cẩm


3


10 - 20


5.800.000


9


Tin học văn phòng


3


10 - 20


6.000.000


10


Sửa chữa điện dân dụng


3


10 - 20


6.000.000


11


Tẩm quất cổ truyền


3


10 - 20


6.000.000


12


Nhạc


3


10 - 20


6.000.000


13


Nuôi và phòngtrị bệnh cho lợn


3


10 - 20


5.000.000


14


Nuôi và phòng trị bệnh chotrâu, bò


3


10 - 20


5.000.000


15


Nuôi và phòng trị bệnh cho gà


3


10 - 20


5.000.000


16


Kỹ thuật trồng và chế biến nấm


3


10 - 20


5.000.000


17


Chạm khắc gỗ


6


10 - 20


5.900.000


II.Ngoài danh mục nghề được hỗ trợ như trên, nếu có nghề đào tạo phát sinh, áp dụng định mức chi phí đào tạo bình quân học viên/khóa học theo nhóm nghề tương ứng tối đa 3 triệu đồng/người/khóa học.





Mức hỗ trợ tng nhóm đối tượng:



- Người khuyết tật: Mức hỗ trợ chi phí tối đa 6 triệu đồng/người/khóa học;


- Người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; người thuộc hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ: Mức hỗ trợ chi phí tối đa 4 triệu đồng/người/khóa học;


- Người dân tộc thiểu số, người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh, lao động nữ bị mất việc làm: Mức hỗ trợ chi phí tối đa 3 triệu đồng/người/khóa học;


- Người thuộc hộ cận nghèo: Mức hỗ trợ chi phí tối đa 2,5 triệu đồng/người/khóa học;


- Người học là phụ nữ, lao động nông thôn không thuộc các đối tượng quy định tại các khoản trên: Mức tối đa 02 triệu đồng/người/khóa học;


Trường hợp người học đồng thời thuộc các đối tượng nêu tại mục này thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ chi phí đào tạo cao nhất./.



* Quyết định số26/2017/QĐ-UBND ngày16tháng8năm2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành Danh mục nghề và quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Sơn La:


Tải tạiđây





Thông tin doanh nghiệp
  • Một số giải pháp góp phần tăng cường văn hóa tự phê bình và phê bình trong Đảng trước tình hình mới
  • Phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ: Nền tảng cho khát vọng phát triển đất nước
  • Giao ban giữa Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh với các hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ
  • Liên hiệp Hội Sơn La tổ chức Họp Ban Chấp hành mở rộng, tổng kết công tác năm 2025, triển khai nhiệm vụ năm 2026
  • 10 Sự kiện tiêu biểu của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam năm 2025
  • Ban hành Nghị quyết mới của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế nhà nước
  • Thư mời viết bài cộng tác Bản tin số 59 - 2026
  • 10 kết quả nổi bật trên các lĩnh vực tỉnh Sơn La năm 2025
  • Ngành Nông nghiệp và Môi trường Sơn La thúc đẩy Phong trào “Bình dân học vụ số”
  • Hội thảo tư vấn “Nông nghiệp hữu cơ – Triển vọng và thách thức đối với tỉnh Sơn La”
  • Hiệp hội Du lịch tỉnh Sơn La tổ chức Đại hội lần thứ III, nhiệm kỳ 2025-2030
  • vấn đề đang được quan tâm về bảng giá đất 2026 các tỉnh
  • Sơn La là Trưởng nhóm liên kết, hợp tác phát triển du lịch giữa các tỉnh Tây Bắc mở rộng và TP. Hồ Chí Minh năm 2026
  • Giải thưởng VinFuture 2025 trị giá 3 triệu USD thuộc về 4 nhà khoa học của Mỹ
  • Một số giải pháp góp phần tăng cường công tác quản lý, bảo vệ nguồn tài nguyên nước ở Việt Nam trước những yêu cầu mới
  • Lễ tổng kết và trao giải Cuộc thi Sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng tỉnh lần thứ 7 năm 2025
  • Bản tin Trí thức với Khoa học và Công nghệ số 58/2025
  • Câu chuyện phân loại tại nguồn và xử lý rác thải rắn sinh hoạt
  • Bức tranh chung về nỗ lực thúc đẩy các mục tiêu phát triển bền vững
  • Lễ Tổng kết và Trao giải Cuộc thi Sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng toàn quốc lần thứ 21 năm 2025
Tiêu điểm
Xem & Nghe
Sinh viên biến vỏ tỏi thành dự án khởi nghiệp
  • Sinh viên biến vỏ tỏi thành dự án khởi nghiệp
  • Lễ trao Giải thưởng VinFuture 2025
  • Tôn vinh trí thức khoa học và công nghệ Việt Nam
1 2 3 
Bình chọn
Làm thế nào bạn tìm thấy trang web này?
  • Bình chọn Xem kết quả
    Thống kê truy cập
    • Đang online: 22
    • Hôm nay: 2069
    • Trong tuần: 30 498
    • Tất cả: 16537155
    Đăng nhập
     
    image banner
     TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ NỘI BỘ CỦA LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT TỈNH SƠN LA
    Địa chỉ: Số 20 Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Chiềng Cơi, Tỉnh Sơn La
    Điện thoại: 02123.858.268/ 02123.755.068             Fax:02123.755.068            Email: lienhiephoisonla@gmail.com
    Ghi rõ nguồn "Susta.vn" hoặc "Liên hiệp hội Sơn La" khi phát hành lại thông tin từ website này