No title... No title... No title... No title...
image advertisement
image advertisement
Danh mục nghề và quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp và dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Lượt xem: 24471





DANH MỤC


NGHỀ VÀ QUY ĐỊNH MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO



(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 16/8/2017 của UBND tỉnh Sơn La)






























































































































































































































































































TT


Tên nghề đào tạo


Thời gian đào tạo

(Tháng)


Quy mô lớp học


Mc chi phí

(đồng/người/

khóa học)


A


Đào tạo nghề sơ cấp








I


Lĩnh vực nông nghiệp








1


Kỹ thuậttrồng và chế biến nấm


3


25 - 35


3.000.000


2


Kỹ thuật trồng rau an toàn


3


25 - 35


3.000.000


3


Kỹthuật trồng rừng


3


25 - 35


3.000.000


4


Kỹ thuậttrồng và khai thác một số loại cây dưới tán rừng


3


25 - 35


3.000.000


5


Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản


3


25 - 35


3.000.000


6


Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho lợn


3


25 - 35


3.000.000


7


Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho dê, thỏ


3


25 - 35


3.000.000


8


Kỹ thuật trồng, chăm sóc hoa, cây cảnh


3


25 - 35


3.000.000


9


Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh chotrâu, bò


3


25 - 35


3.000.000


10


Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm


3


25 - 35


3.000.000


11


Kỹ thuật trồng ngô


3


25 - 35


3.000.000


12


Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo quản cà phê


3


25 - 35


3.000.000


13


Kỹ thuật chăm sóc và khai thác mủ cao su


3


25 - 35


3.000.000


14


Kỹ thuật nuôi ong mật


3


25 - 35


3.000.000


15


Kỹ thuật nhân giống cây ăn quả


3


25 - 35


2.900.000


16


Kỹ thuậttrồng, chăm sóc và chế biến chè


3


25 - 35


3.000.000


17


Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản


3


25 - 35


3.000.000


18


Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây ăn quả


3


25 - 35


2.900.000


II


Lĩnh vực phi nông nghiệp








1


Kỹ thuật sửa chữa xe máy


3


25 - 35


3.000.000


2


Kỹ thuật gò hàn


3


25 - 35


3.000.000


3


May công nghiệp


3


25 - 35


3.000.000


4


May dân dụng


3


25 - 35


3.000.000


5


Lắp đặt điện nội thất


3


25 - 35


3.000.000


6


Nề xây dựng


3


25 - 35


2.900.000


7


Tin học văn phòng


3


25 - 35


2.800.000


8


Sửa chữa máy nông nghiệp


3


25 - 35


2.800.000


9


Kỹ thuật sửa chữa điện thoại


3


25 - 35


2.900.000


10


Sản xuất chổi chít


3


25 - 35


2.800.000


11


Sửa chữa điện dân dụng


3


25 - 35


2.700.000


B


Đào tạo nghề thường xuyên








1


May Công nghiệp


1,5


25 - 35


1.800.000


2


Sơ chế và bảo quản cà phê


1,5


25 - 35


2.000.000


3


Kỹ thuậttrồng ngô thương phẩm


1,5


25 - 35


1.900.000


4


Kỹ thuật dệt thổ cẩm


1,5


25 - 35


2.000.000


5


Kỹ thuật đan lát thủ công


1,5


25 - 35


2.000.000


6


Kỹ thuậttrồng gừng


1,5


25 - 35


1.800.000


I. Đi với người học nghề là người khuyết tật




























































































































1


Đan lát thủ công


3


10 - 20


5.800.000


2


Làm nón lá


3


10 - 20


5.800.000


3


May dân dụng


3


10 - 20


5.800.000


4


Kỹ thuật thêu ren


3


10 - 20


5.800.000


5


Sản xuất chổi chít


3


10 - 20


6.000.000


6


Làm tăm tre


3


10 - 20


6.000.000


7


Làm hương


3


10 - 20


6.000.000


8


Dệt thổ cẩm


3


10 - 20


5.800.000


9


Tin học văn phòng


3


10 - 20


6.000.000


10


Sửa chữa điện dân dụng


3


10 - 20


6.000.000


11


Tẩm quất cổ truyền


3


10 - 20


6.000.000


12


Nhạc


3


10 - 20


6.000.000


13


Nuôi và phòngtrị bệnh cho lợn


3


10 - 20


5.000.000


14


Nuôi và phòng trị bệnh chotrâu, bò


3


10 - 20


5.000.000


15


Nuôi và phòng trị bệnh cho gà


3


10 - 20


5.000.000


16


Kỹ thuật trồng và chế biến nấm


3


10 - 20


5.000.000


17


Chạm khắc gỗ


6


10 - 20


5.900.000


II.Ngoài danh mục nghề được hỗ trợ như trên, nếu có nghề đào tạo phát sinh, áp dụng định mức chi phí đào tạo bình quân học viên/khóa học theo nhóm nghề tương ứng tối đa 3 triệu đồng/người/khóa học.





Mức hỗ trợ tng nhóm đối tượng:



- Người khuyết tật: Mức hỗ trợ chi phí tối đa 6 triệu đồng/người/khóa học;


- Người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; người thuộc hộ nghèo ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ: Mức hỗ trợ chi phí tối đa 4 triệu đồng/người/khóa học;


- Người dân tộc thiểu số, người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh, lao động nữ bị mất việc làm: Mức hỗ trợ chi phí tối đa 3 triệu đồng/người/khóa học;


- Người thuộc hộ cận nghèo: Mức hỗ trợ chi phí tối đa 2,5 triệu đồng/người/khóa học;


- Người học là phụ nữ, lao động nông thôn không thuộc các đối tượng quy định tại các khoản trên: Mức tối đa 02 triệu đồng/người/khóa học;


Trường hợp người học đồng thời thuộc các đối tượng nêu tại mục này thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ chi phí đào tạo cao nhất./.



* Quyết định số26/2017/QĐ-UBND ngày16tháng8năm2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành Danh mục nghề và quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Sơn La:


Tải tạiđây





Thông tin doanh nghiệp
  • Chỉ số PCI và chỉ số PGI năm 2023 của tỉnh Sơn La
  • Gặp mặt kỷ niệm Ngày Khoa học và Công nghệ Việt Nam
  • Mức tăng lương công chức, lương hưu, lương tối thiểu vùng là bao nhiêu?
  • Hội thảo tư vấn Dự thảo Luật Phòng, chống mua bán người (sửa đổi)
  • Liên hiệp Hội Sơn La tham gia góp ý 04 Dự thảo Luật
  • Nhân tố quan trọng góp phần làm nên chiến thắng của Chiến dịch Điện Biên Phủ
  • Thông báo Tiếp nhận hồ sơ xét tặng Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Sơn La lần thứ nhất, năm 2024
  • Tại sao Trung Quốc đặt cược lớn vào Chiplet?
  • VNPT Family Safe - “vệ sĩ” bảo vệ con trong môi trường mạng
  • Hội thảo khoa học “Sơn La với chiến thắng Điện Biên Phủ 1954 và công tác phát huy giá trị di tích lịch sử kháng chiến chống Pháp”
  • Những loài Cóc mày nhỏ cực kỳ nguy cấp ở Việt Nam
  • 84 giải pháp đoạt giải Hội thi Sáng tạo kỹ thuật toàn quốc lần thứ 17
  • Sơn La triển khai đề án điểm về quản lý bảo vệ và phát triển rừng bền vững tại một số lưu vực thuỷ điện nhỏ
  • Ký kết thỏa thuận hợp tác thực hiện Dự án “Nông nghiệp thông minh vì thế hệ tương lai”
  • Cuộc thi Phụ nữ khởi nghiệp năm 2024
  • 7 trường hợp người sử dụng đất không được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Bộ trưởng Bộ Công Thương nêu 3 chính sách khuyến khích phát triển điện mặt trời mái nhà
  • Công nghệ mô phỏng số DKS - giải pháp cho đào tạo nghề
  • Kết quả xếp hạng chỉ số đổi mới sáng tạo cấp đḷa phương năm 2023: Hà Nội dẫn đầu cả nước
  • Chỉ số Papi tỉnh Sơn La năm 2023 trong cả nước và vùng TD&MNPB
Tiêu điểm
Xem & Nghe
  • Chủ tịch nước Võ Văn Thưởng phát biểu tại Lễ trao giải Vinfuture 2023
  • Những Tỉnh Thành Nào Sẽ Bị Sáp Nhập?
  • Sổ Hộ Khẩu, Sổ Tạm Trú Sẽ Hết Giá Trị Sử Dụng Sau Ngày 31/12/2022 | TVPL
1 
Bình chọn
Làm thế nào bạn tìm thấy trang web này?
  • Bình chọn Xem kết quả
    Thống kê truy cập
    • Đang online: 26
    • Hôm nay: 1585
    • Trong tuần: 18 538
    • Tất cả: 14057727
    Đăng nhập
     
    image banner
     TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ NỘI BỘ CỦA LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT TỈNH SƠN LA
    Địa chỉ: 56A Đường Lò Văn Giá, Tổ 3, Phường Chiềng Lề, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
    Điện thoại: 02123.858.268/ 02123.755.068             Fax:02123.755.068            Email: lienhiephoisonla@gmail.com
    Ghi rõ nguồn "Susta.vn" hoặc "Liên hiệp hội Sơn La" khi phát hành lại thông tin từ website này