No title... No title... No title... No title...
image advertisement
image advertisement
Xếp hạng phát triển kinh tế của các vùng, các tỉnh
Lượt xem: 186891



Xếp hạng phát triển kinh tế của các vùng, các tỉnh


Bài viết này dựa vào số liệu năm 2018. Năm 2019 số liệu chưa được hệ thống đầy đủ theo từng tỉnh và từng vùng. Số liệu sử dụng thống nhất theo nguồn của Tổng cục thống kê và Bộ chuyên ngành. Các chỉ số phân tích so sánh gồm: (1) Dân số, (2) GRDP, (3) Tăng trưởng kinh tế, (4)GRDP bình quân/người, (5) Thu nhập dân cư bình quân/người, (6) Kim ngạch xuất khẩu, (7) Thu ngân sách. Xếp hạng phát triển chủ yếu dựa vào GRDP bình quân/người.

Năm 2019 tuy chưa có số liệu đầy đủ, nhưng các chỉ số của các tỉnh đều ít nhiều tăng trưởng, thứ hạng cũng không biến động lớn. Chỉ riêng tỉnh Sơn La, liên tiếp 02 năm (2018, 2019) đều đứng cuối về tăng trưởng, năm 2019 là tỉnh duy nhất tăng trưởng âm. Thu ngân sách của tỉnh cũng giảm sâu tới 20%, thứ hạng giảm từ 39 xuống trên dưới 47.

I. Xếp hạng phát triển các vùng































































































Vùng


Dân số

(Cả nước Tr người. Vùng %)


GRDP

(Cả nước Tỉ VNĐ. Vùng %)



Tăng trưởng GRDP

(%)


GRDP/

người

(Tr VNĐ)


Thu nhập dân cư/

người

(Tr VNĐ)


Kim ngạch xuất khẩu

(Cả nước Tr USD. Vùng %)


Thu ngân sách

(Cả nướcTỉ VNĐ. Vùng%)


Xếp hạng phát triển (Theo GRDP/ người)


Cả nước


94,666


5.542.332


7,02


68,18


46,51


283.383


1.424.914




Vùng đồng bằng sông

Hồng(11 tỉnh,TP)


22,78


31,63


10,23


81,30


58,01


33,41


37,84


2


Vùng TD&MNPB

(14 tỉnh)


12,89


9,69


7,53


43,72


29,46


16,11


3,60


6


Vùng Bắc trung bộ và Duyên hải miền trung (14 tỉnh, TP)


21,18


17,37


9,47


48,01


36,18


4,82


11,96


3


Vùng Tây Nguyên

(5 tỉnh)


6,20


4,91


7,87


46,43


34,75


1,27


1,42


4


Vùng Đông Nam bộ

(6 tỉnh, TP)


18,04


39,55


8,23


128,4


68,51


37,23


39,01


1


Vùng đồng bằng sông Cửu Long (13 tỉnh, TP)


18,80


14,85


8,69


46,23


43,06


7,20


6,14


5





Ghi chú: GRDP bình quân người cả nước năm 2018 là 68,18 triệu đồng, còn GDP là 58,50 triệu đồng.


II. Các tỉnh, thành phố

1. Các chỉ số cơ bản












































TT



Tỉnh, TP


GDP/

GRDP

(Tỉ VNĐ)


Tăng trưởng

Kinh tế

(%)


GRDP

/người

(TrVNĐ)


Thu nhập dân cư

/người

(Tr VNĐ


Kim ngạch xuất khẩu

(Tr USD)


Thu NS

trên địa bàn

(Tỉ VNĐ)




Cả nước


5.542.331


7,1


68,18


46,50


243.383


1.424.914


1


TP HCM


1.331.440


8,30


154,84


74,12


38.032


376.780


2




706.495


7,37


93,94


72,65