No title... No title... No title... No title...
image advertisement
image advertisement
Chỉ số Par Index năm 2023 của tỉnh Sơn La
Lượt xem: 86

CHỈ SỐ PAR INDEX NĂM 2023 CỦA TỈNH SƠN LA

Ngày 17/4/2024, Ban Chỉ đạo cải cách hành chính của Chính phủ (Ban Chỉ đạo) tổ chức Hội nghị công bố Chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính năm 2023 (SIPAS 2023) và Chỉ số cải cách hành chính (CCHC) năm 2023 của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là các tỉnh).

Giá trị trung bình năm 2023 khối các tỉnh đạt 86.98 điểm tối đa 100, cao hơn 2,19 điểm so với năm 2022; đây là lần thứ 5 liên tiếp có Chỉ số CCHC của các địa phương đạt giá trị trung bình trên 80%. Có 32/63 địa phương đạt kết quả Chỉ số CCHC cao hơn mức trung bình của cả nước; 57/63 tỉnh, thành phố có Chỉ số CCHC tăng trưởng cao hơn so với năm 2022. Vẫn có 06 địa phương giảm nhưng mức giảm không đáng kể.

Tỉnh Quảng Ninh tiếp tục dẫn đầu bảng xếp hạng (Lần thứ 6 liên tiếp) Chỉ số CCHC với kết quả đạt 92,18%; Xếp vị trí thứ 2 là thành phố Hải Phòng đạt 91,87. Hà Nội đạt 91,43%, xếp thứ 3. Đứng cuối bảng xếp hạng là tỉnh An Giang đạt 81,32. Sóc Trăng đạt 81,70%, Bình Thuận đạt 81,87%.

Vùng Trung du và Miền núi Phía Bắc (TD&MNPB) đạt 87,72%, cao hơn 2,72% so với năm 2022.

Tỉnh Sơn La đạt  88,66%, tăng 1,88%  so với năm 2022. Thứ hạng trong cả nước giữ nguyên vị trí 13, thuộc tốp cao; thứ hạng trong vùng TD&MNPB đứng thứ 6, tụt 2 bậc so với năm 2022 (vì có một số tỉnh trong vùng vươn lên tốp cao).

Điểm thẩm định của Sơn La đạt 55,57/61,5 điểm tối đa, thấp hơn trung bình cả nước 0,43 điểm. Điểm tự đánh giá thông qua điều tra xã hội học (không thẩm định) đạt 33,09/38,5 điểm tối đa, cao hơn trung bình cả nước 2,11 điểm.

Trong 8 chỉ số thành phần, tỉnh Sơn La có 2 chỉ số đứng đầu cả nước và vùng TDMNPB là chỉ số cải cách thể chế và cải cách tổ chức bộ máy.

          1. Bảng xếp hạng PAR INDEX 2023 của tỉnh Sơn La trong cả nước

 

Xếp hạng

Tỉnh, thành phố

Điểm thẩm định
(-61,5)

Điểm đánh giá tác động của CCHC
(-38,5)

Tổng điểm đạt được

Chỉ số tổng hợp (Par Index)

Chỉ số SIPAS
(-10)

Khảo sát lãnh đạo, quản lý
(-22)

Tác động đến PT KTXH
(-6,5)

1

Quảng Ninh

58,09

9,08

18,51

6,50

92,18

92,18

2

Hải Phòng

57,22

8,88

20,04

5,74

91,87

91,87

3

Hà Nội

58,60

8,37

18,55

5,91

91,43

91,43

4

Bắc Giang

58,30

8,16

19,09

5,61

91,16

91,16

5

Bà Rịa-Vũng Tàu

57,53

8,99

18,59

5,93

91,03

91,03

6

Thái Nguyên

57,32

9,08

18,76

5,60

90,76

90,76

7

Lào Cai

58,85

8,88

17,54

5,32

90,60

90,60

8

Long An

57,26

7,96

18,46

5,54

89,22

89,22

9

Phú Thọ

55,96

8,75

18,93

5,55

89,19

89,19

10

Yên Bái

57,04

8,80

17,90

5,13

88,86

88,86

11

Ninh Bình

56,73

8,24

18,22

5,53

88,72

88,72

12

Đà Nẵng

57,79

8,36

17,09

5,45

88,68

88,68

13

Sơn La

55,57

8,23

20,23

4,63

88,66

88,66

14

Khánh Hòa

57,51

8,10

18,42

4,57

88,60

88,60

15

Nghệ An

56,38

8,79

17,49

5,82

88,48

88,48

16

Tuyên Quang

56,30

8,28

19,33

4,55

88,46

88,46

17

Thừa Thiên Huế

56,38

8,28

18,77

4,93

88,37

88,37

18

Hà Tĩnh

57,74

8,91

18,03

3,66

88,35

88,35

19

Hậu Giang

56,39

8,31

18,69

4,64

88,02

88,02

20

Điện Biên

56,23

8,02

19,92

3,85

88,02

88,02

21

Bình Phước

56,88

7,63

18,30

5,20

88,01

88,01

22

Hải Dương

54,64

9,34

18,33

5,53

87,84

87,84

23

Hà Giang

55,57

8,24

18,91

5

87,73

87,73

24

Bình Dương

54,29

8,47

18,83

6,06

87,64

87,64

25

Thanh Hóa

56,87

8,57

17,53

4,54

87,52

87,52

26

Hưng Yên

56,23

8,91

17,95

4,30

87,38

87,38

27

Quảng Ngãi

57,39

8,03

17,74

4,20

87,37

87,37

28

Đắk Lắk

57,92

8,15

18,29

2,97

87,33

87,33

29

Nam Định

58,30

7,85

17,91

3,25

87,32

87,32

30

Hà Nam

57,17

8,25

18,13

3,75

87,30

87,30

31

Bình Định

57,38

8,14

18,12

3,66

87,29

87,29

32

Đồng Nai

54,32

8,07

19,29

5,36

87,04

87,04

33

TP. HCM

55,80

8,16

16,89

6,12

86,97

86,97

34

Cà Mau

55,64

8,39

18,54

4,32

86,89

86,89

35

Hòa Bình

57,04

8,19

18,34

3,20

86,76

86,76

36

Ninh Thuận

57,02

8,28

18,49

2,89

86,68

86,68

37

Đồng Tháp

57,07

8,50

17,83

3,25

86,65

86,65

38

Thái Bình

56,03

8,59

17,87

4

86,49

86,49

39

Vĩnh Phúc

55,11

8,32

18,51

4,50

86,44

86,44

40

Kiên Giang

54,50

8,40

18,71

4,67

86,28

86,28

41

Quảng Trị

55,76

7,97

17,66

4,86

86,25

86,25

42

Cần Thơ

57,17

8,35

17,58

3,04

86,15

86,15

43

Kon Tum

54,95

8,50

18,33

4,36

86,14

86,14

44

Quảng Bình

55,96

8,31

18,08

3,73

86,06

86,06

45

Tây Ninh

56,04

7,98

17,80

4,23

86,04

86,04

46

Lâm Đồng

55,99

8,04

17,60

4,39

86,02

86,02

47

Lạng Sơn

54,41

7,99

18,20

5,33

85,94

85,94

48

Trà Vinh

55,06

8,47

18,20

4,05

85,79

85,79

49

Lai Châu

56,90

7,97

18,01

2,89

85,78

85,78

50

Tiền Giang

55,76

8,04

17,67

4,30

85,77

85,77

51

Đắk Nông

56,86

8,17

16,66

3,73

85,42

85,42

52

Phú Yên

54,90

7,98

17,45

5,06

85,39

85,39

53

Vĩnh Long

55,54

8,05

17,42

4,30

85,30

85,30

54

Bến Tre

54,09

8,12

18,02

5,01

85,24

85,24

55

Bắc Ninh

55,97

7,73

16,91

4

84,61

84,61

56

Quảng Nam

54,89

7,89

18,28

3,53

84,60

84,60

57

Bắc Kạn

56,17

7,48

17,66

2,92

84,24

84,24

58

Gia Lai

53,51

8,44

16,40

3,82

82,17

82,17

59

Bạc Liêu

50,80

8,14

18,22

4,95

82,12

82,12

60

Cao Bằng

54,57

7,59

16,56

3,26

81,98

81,98

61

Bình Thuận

51,26

7,94

18,15

4,51

81,87

81,87

62

Sóc Trăng

51,61

8,19

18,44

3,48

81,70

81,70

63

An Giang

51,66

7,97

16,83

4,86

81,32

81,32

 

Trung bình

56

8,29

18,15

4,54

86,98

86,98

   * Ghi chú: Điểm trong ngoặc đơn ( ) là điểm tối đa.

2. Bảng xếp hạng PAR INDEX 2023  của tỉnh Sơn La trong vùng TD&MNPB

Xếp hạng

Tỉnh, thành phố

Điểm thẩm định
(-61,5)

Điểm đánh giá tác độngcủa CCHC

Tổng điểm đạt được

Chỉ số tổng hợp
(Par Index)

Cả nước

Vùng
TD&MNPB

Chỉ số SIPAS
(10)

Khảo sát lãnh đạo, quản lý
(-22)

Tác động đến PT KTXH
(-6,5)

4

1

Bắc Giang

58,3

8,16

19,09

5,61

91,16

91,16

6

2

Thái Nguyên

57,32

9,08

18,76

5,6

90,76

90,76

7

3

Lào Cai

58,85

8,88

17,54

5,32

90,6

90,6

9

4

Phú Thọ

55,96

8,75

18,93

5,55

89,19

89,19

10

5

Yên Bái

57,04

8,8

17,9

5,13

88,86

88,86

13

6

Sơn La

55,57

8,23

20,23

4,63

88,66

88,66

16

7

Tuyên Quang

56,30

8,28

19,33

4,55

88,46

88,46

20

8

Điện Biên

56,23

8,02

19,92

3,85

88,02

88,02

23

9

Hà Giang

55,57

8,24

18,91

5

87,73

87,73

35

10

Hòa Bình

57,04

8,19

18,34

3,20

86,76

86,76

47

11

Lạng Sơn

54,41

7,99

18,20

5,33

85,94

85,94

49

12

Lai Châu

56,90

7,97

18,01

2,89

85,78

85,78

57

13

Bắc Kạn

56,17

7,48

17,66

2,92

84,24

84,24

60

14

Cao Bằng

54,57

7,59

16,56

3,26

81,98

81,98

 

Phan Đức Ngữ

(Nguồn: mocha,gov,vn, Bộ Nội vụ và Báo mạng chính thống)

 

Thông tin doanh nghiệp
  • những kỷ lục chưa dễ vượt qua của làng báo việt
  • Hội thảo tư vấn “Giải pháp thúc đẩy hoạt động khởi nghiệp và khởi nghiệp đổi mới sáng tạo để tạo việc làm cho thanh niên trên địa bàn tỉnh Sơn La”
  • Hội thảo Tư vấn tham gia ý kiến vào Dự thảo Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
  • Hội thảo Tư vấn tham gia ý kiến vào Dự thảo Luật Thuế giá trị gia tăng (sửa đổi)
  • Hội thi Sáng tạo Kỹ thuật tỉnh Sơn La lần thứ 9, năm 2024
  • Chỉ số Par Index năm 2023 của tỉnh Sơn La
  • Bảo vệ an toàn thông tin trên không gian mạng : nguy cơ tiềm ẩn và giải pháp xử lý
  • Chỉ số PCI và chỉ số PGI năm 2023 của tỉnh Sơn La
  • Gặp mặt kỷ niệm Ngày Khoa học và Công nghệ Việt Nam
  • Mức tăng lương công chức, lương hưu, lương tối thiểu vùng là bao nhiêu?
  • Hội thảo tư vấn Dự thảo Luật Phòng, chống mua bán người (sửa đổi)
  • Liên hiệp Hội Sơn La tham gia góp ý 04 Dự thảo Luật
  • Nhân tố quan trọng góp phần làm nên chiến thắng của Chiến dịch Điện Biên Phủ
  • Thông báo Tiếp nhận hồ sơ xét tặng Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Sơn La lần thứ nhất, năm 2024
  • Tại sao Trung Quốc đặt cược lớn vào Chiplet?
  • VNPT Family Safe - “vệ sĩ” bảo vệ con trong môi trường mạng
  • Hội thảo khoa học “Sơn La với chiến thắng Điện Biên Phủ 1954 và công tác phát huy giá trị di tích lịch sử kháng chiến chống Pháp”
  • Những loài Cóc mày nhỏ cực kỳ nguy cấp ở Việt Nam
  • 84 giải pháp đoạt giải Hội thi Sáng tạo kỹ thuật toàn quốc lần thứ 17
  • Sơn La triển khai đề án điểm về quản lý bảo vệ và phát triển rừng bền vững tại một số lưu vực thuỷ điện nhỏ
Tiêu điểm
Xem & Nghe
  • Chủ tịch nước Võ Văn Thưởng phát biểu tại Lễ trao giải Vinfuture 2023
  • Những Tỉnh Thành Nào Sẽ Bị Sáp Nhập?
  • Sổ Hộ Khẩu, Sổ Tạm Trú Sẽ Hết Giá Trị Sử Dụng Sau Ngày 31/12/2022 | TVPL
1 
Bình chọn
Làm thế nào bạn tìm thấy trang web này?
  • Bình chọn Xem kết quả
    Thống kê truy cập
    • Đang online: 18
    • Hôm nay: 759
    • Trong tuần: 10 938
    • Tất cả: 14127272
    Đăng nhập
     
    image banner
     TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ NỘI BỘ CỦA LIÊN HIỆP CÁC HỘI KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT TỈNH SƠN LA
    Địa chỉ: 56A Đường Lò Văn Giá, Tổ 3, Phường Chiềng Lề, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
    Điện thoại: 02123.858.268/ 02123.755.068             Fax:02123.755.068            Email: lienhiephoisonla@gmail.com
    Ghi rõ nguồn "Susta.vn" hoặc "Liên hiệp hội Sơn La" khi phát hành lại thông tin từ website này