Nghiên cứu → Giáo dục - Đào tạo

Kết quả thi học sinh giỏi quốc gia năm 2021 của tỉnh Sơn La


 

 

 

KẾT QUẢ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA NĂM 2021 CỦA TỈNH SƠN LA
 
1. Khái quát
Đầu năm 2021, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã tổ chức thi học sinh giỏi quốc gia năm học 2020-2021. Cả nước có 4.562 thí sinh dự thi, trong đó có 2.278 thí sinh đoạt giải (gần 50% tổng số thí sinh dự thi) với 93 giải Nhất, 544 giải Nhì, 718 giải Ba và 923 giải Khuyến khích.
Nét nổi bật của Kỳ thi năm nay là tất cả các đơn vị dự thi đều có học sinh đoạt giải. Trong đó, 26 đơn vị có học sinh đoạt giải Nhất, 53 đơn vị có học sinh đoạt giải Nhì, 64 đơn vị có học sinh đạt giải Ba. 36 tỉnh/thành phố có học sinh đoạt giải cao được lựa chọn để tham dự kỳ thi chọn các đội tuyển thi Olympic khu vực và quốc tế năm 2021. Giải Nhất năm nay không chỉ tập trung ở một số tỉnh/thành phố, cơ sở giáo dục có bề dày truyền thống như Hà Nội, Nghệ An, Thanh Hóa, Nam Định, Bắc Ninh, Hải Dương, Đại học Quốc gia Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh mà đã rải khá đều ở các vùng miền trong cả nước. Các tỉnh Đắk Lắk, Gia Lai, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Quảng Nam, Thừa Thiên - Huế, Bình Định cũng có học sinh đoạt giải Nhất. Các tỉnh Sơn La, Cao Bằng, Lai Châu, Lào Cai, Quảng Trị, Phú Yên, Quảng Ngãi, An Giang, Bến Tre, Kiên Giang, Tiền Giang có nhiều học sinh đoạt giải Nhì. Về thứ hạng, Hà Nội đứng đầu, Trà Vinh đứng cuối.
2. Thứ hạng của Sơn La trong cả nước và vùng TD&MNPB
Sơn La đạt 15 giải, nhiều giải nhất trong các năm gần đây. Trong đó 6 giải các môn tự nhiên, 8 giải các môn xã hội, 1 giải ngoại ngữ (tiếng anh). Hai giải nhì (môn địa lý); 6 giải ba (các môn toán, hóa, lịch sử, địa lý); 7 giải KK (sinh, sử, địa, tin học, ngữ văn, ngoại ngữ). Từ năm 2010 đến nay, đây là lần thứ hai Sơn La đạt giải về tin học và ngoại ngữ. Cả nước, giải các môn tự nhiên là chủ yếu, vùng TD&MNPB thì giải các môn tự nhiên và xã hội ngang nhau, còn Sơn La, giải các môn xã hội là chủ yếu.
 Về thứ hạng theo giải cao, Sơn La đứng thứ 39 trong cả nước và thứ 6 trong vùng TD&MNPB. Phú Thọ đứng đầu, Hà Giang đứng cuối.
 
TT
Tỉnh
TS Giải
T.Nhiên
Xã hội
N.Ngữ
Nhất
Nhì
Ba
KK
I.
Cả nước
2.278
1.326
568
384
93
544
718
923
 
%
100
58,20
24,93
16.87
4,1
23,9
31,5
40,5
II
Khối trường TW
187
128
24
35
17
43
55
82
III.
Khối trường ĐP
2.091
1.198
544
349
76
501
663
841
1
Hà Nội
139
73
31
35
10
42
51
36
2
Vinh Phúc
82
47
26
9
11
24
25
22
3
Nghệ An
81
46
25
10
7
24
26
24
4
Thanh Hóa
56
33
17
6
5
23
17
11
5
Bắc Ninh
57
34
19
4
5
21
21
10
6
Hải Dương
81
35
25
21
4
21
29
27
7
TP HCM
56
34
5
17
4
11
16
25
8
Bình Phước
54
32
20
2
4
6
16
28
9
Thừa Thiên Huế
61
28
18
15
3
21
16
21
10
Nam Định
77
40
19
18
3
17
24
33
11
Phú Thọ
52
24
21
7
3
13
16
16
12
Hải Phòng
96
38
24
34
2
23
34
37
13
Cần Thơ
30
16
7
7
2
8
7
13
14
Đắc Lắc
41
22
16
3
1
11
10
19
15
Quảng Ninh
41
20
13
8
1
8
13
19
16
Gia Lai
29
12
11
6
1
8
9
11
17
Quảng Nam
32
18
12
2
1
8
8
15
18
Bình Định
36
24
8
4
1
5
13
17
19
Lâm Đồng
28
17
6
5
1
5
9
13
20
Thái Bình
40
20
16
4
1
4
15
20
21
Ninh Thuận
15
5
6
4
1
2
4
8
22
Hà Tĩnh
89
48
24
17
0
38
34
17
23
Thái Nguyên
49
16
18
13
0
16
20
13
24
Bắc Giang
58
26
22
10
0
15
16
27
25
Hưng Yên
51
23
14
4
0
12
15
24
26
Hà Nam
46
24
15
7
0
12
13
21
27
Đà Nẵng
47
27
12
8
0
10
10
27
28
Lào Cai
48
23
14
11
0
9
17
22
29
Quảng Bình
41
16
21
4
0
9
12
20
30
Bình Dương
32
21
6
5
0
7
9
16
31
Quảng Ngãi
25
11
12
2
0
7
4
14
32
Đồng Nai
36
23
8
5
0
6
13
17
33
Quảng Trị
24
11
9
4
0
4
12
8
34
Yên Bái
26
14
10
2
0
4
8
14
35
Ninh Bình
33
14
14
5
0
3
11
19
36
Bến Tre
11
6
1
4
0
3
4
4
37
Bà Rịa -Vũng tàu
37
18
12
7
0
2
18
17
38
Khánh Hòa
26
20
2
4
0
2
6
18
39
Sơn La
15
6
8
1
0
2
6
7
40
Phú Yên
19
12
7
0
0
2
5
12
41
Kiên Giang
11
3
7
1
0
2
3
6
42
Cao Bằng
5
0
5
0
0
2
2
1
43
An giang
12
6
4
2
0
1
4
7
44
Đồng Tháp
14
3
10
1
0
1
3
10
45
Hòa Bình
11
7
3
1
0
1
2
8
46
Long An
8
7
0
1
0
1
2
5
47
Lai Châu
8
0
8
0
0
1
2
5
48
Bạc Liêu
7
3
4
0
0
1
2
4
49
Tiền Giang
6
4
1
1
0
1
0
5
50
Tuyên Quang
19
9
10
0
0
0
6
13
51
Bình thuận
10
7
2
1
0
0
3
7
52
Điện Biên
10
5
5
0
0
0
3
7
53
Kon Tum
10
8
2
0
0
0
3
7
54
Lạng Sơn
10
3
4
3
0
0
2
8
55
Vinh Long
7
2
4
1
0
0
2
5
56
Cà Mau
4
2
2
0
0
0
2
2
57
Bắc Kạn
4
0
4
0
0
0
2
2
58
Đắc Nông
19
9
9
1
0
0
1
18
59
Sóc Trăng
5
4
1
0
0
0
1
4
60
Hà Giang
1
0
1
0
0
0
1
0
61
Tây Ninh
9
7
1
1
0
0
0
9
62
Hậu Giang
3
0
3
0
0
0
0
3
63
Trà Vinh
2
0
1
1
0
0
0
2
IV.
TD&MNPB
316
133
135
48
3
63
103
147
 
%
100
42,10
42,72
15,18
0,9
19,9
32,6
46,6
1
Phú Thọ
52
24
21
7
3
13
16
16
2
Thái Nguyên
49
16
18
13
0
16
20
13
3
Bắc Giang
58
26
22
10
0
15
16
27
4
Lào Cai
48
23
14
11
0
9
17
22
5
Yên Bái
26
14
10
2
0
4
8
14
6
Sơn La
15
6
8
1
0
2
6
7
7
Cao Bằng
5
0
5
0
0
2
2
1
8
Hòa Bình
11
7
3
1
0
1
2
8
9
Lai Châu
8
0
8
0
0
1
2
5
10
Tuyên Quang
19
9
10
0
0
0
6
13
11
Điện Biên
10
5
5
0
0
0
3
7
12
Lạng Sơn
10
3
4
3
0
0
2
8
13
Bắc Cạn
4
0
4
0
0
0
2
2
14
Hà Giang
1
0
1
0
0
0
1
0
 
3. Danh sách HSG tỉnh Sơn La
 
STT
Số báo danh
Môn thi
Điểm
Giải
Lp
Trường (THPT)
1
51.01,00
Toán
23.00
Ba
11
Trường THPT Chuyên Sơn La
2
51.03.05
Hoá học
22.00
Ba
12
Trường THPT Chuyên Sơn La
3
51.03.00
Hoá học
21.75
Ba
12
Trường THPT Chuyên Sơn La
4
51.03.04
Hoá học
19.38
Ba
12
Trường THPT Chuyên Sơn La
5
51.04.06
Sinh học
27.05
K. Khích
11
Trường THPT Chuyên Sơn La
6
51.05.06
Tin học
13.10
K.Khích
12
Trường THPT Gia Phù
7
51.06.06
Ngữ văn
12.50
K.Khích
11
Trường THPT Chuyên Sơn La
8
51.07.06
Lịch sử
14.50
K.Khích
11
Trường THPT Chuyên Sơn La
9
51.07.05
Lịch sử
15.50
Ba
11
Trường THPT Chuyên Sơn La
10
51.07.03
Lịch sử
15.00
K.Khích
12
Trường THPT Chuyên Sơn La
11
51.07.02
Lịch sử
14.00
K.Khích
11
Trường THPT Chuyên Sơn La
12
51.08.05
Địa lí
16.00
Nhì
12
Trường THPT Chiềng Khương
13
51.08.06
Địa lí
15.00
Nhì
12
Trường THPT Chuyên Sơn La
14
51.08.03
Địa lí
14.00
Ba
12
Trường THPT Chuyên Sơn La
                             
                                                                                     PĐN
                                                             Nguồn: moet.gov.vn, bigschool.vn
 
 
 
 

Số lần đọc : 148   Cập nhật lần cuối: 12/07/2021

 Xem phản hồi(0)    Gửi phản hồi

Nghe & Xem

Liên kết website

Thăm dò dư luận

Quảng Cáo

Thống kê truy cập

Số người truy cập: 11229551

Số người Onlne: 29

Thông tin doanh nghiệp