Tin tức → Sơn La - Tây Bắc

Chỉ số ICT năm 2020 tỉnh Sơn La


 

 

 

Chỉ số ICT năm 2020 tỉnh Sơn La
 
 
Ngày 26/4/2021, Bộ Thông tin và Truyền thông công bố chỉ số ICT (ICT Index) năm 2020 của các bộ, ngành và các tỉnh, thành phố. Theo đó, khối các bộ ngành có dịch vụ công (gồm 17 bộ), Bộ Tài Chính đứng đầu với 0,8002/1 điểm (tối đa), Bộ Nội vụ đứng cuối với 0,1019 điểm. Bảy (7) cơ quan không có dịch vụ công, TTXVN đứng đầu với 0,8363 điểm, đứng cuối là Viện Hàn lâm KHXH&NV với 0,0000 điểm.
Về ICT Index của khối địa phương, Đà Nẵng đứng đầu với 0,9238 điểm. Lai Châu đứng cuối với 0,1253 điểm. Tỉnh trung vị (đứng giữa, thứ 32) là Hậu Giang với 0,4171 điểm. So với năm 2019, Bình Định thăng hạng cao nhất tới 30 bậc, từ 54 lên 24. An Giang tụt hạng sâu nhất, từ 29 xuống 49...
 
 
Về chỉ số DVCTT, Đã Nẵng cũng dẫn đầu với 1,000 điểm, Bạc Liêu đứng cuối với 0,0000 điểm. Gia Lai đứng trung vị với 0,2326 điểm.
Sơn La với 0,3420 điểm, ICT đứng thứ 48, tụt hạng nhẹ 2 bậc so với năm 2019. Riêng DVCTT Sơn La xếp đồng thứ 36, thăng hạng 13 bậc. Trong vùng TD&MNPB, Sơn La đều đứng thứ 8 về ICT Index và DVCTT.
1. Sơn La trong bảng xếp hạng các tỉnh về ICT Index
1.1. Trong cả nước
TT/Xếp hạng
Tỉnh/TP
ICT index
TT/Xếp hạng
Tỉnh/TP
ICT index
1
Đà Nẵng
0,9238
33
Kiên Giang
0,4113
2
Thừa Thiên-Huế
0,8147
34
Đồng Nai
0,4091
3
Quảng Ninh
0,6903
35
Vinh Long
0,4010
4
Cần thơ
0,6845
36
Nghệ An
0,3969
5
TP Hồ Chí Minh
0,5852
37
Ninh Bình
0,3769
6
Hà Nội
0,5685
38
Quãng Ngãi
0,3654
7
Bà Rịa-Vũng Tàu
0,5502
39
Thái Bình
0,3639
8
Lâm Đồng
0,5453
40
Trà Vinh
0,3638
9
Tây Ninh
0,5452
41
Bến Tre
0,3638
10
Ninh Thuận
0,5430
42
Quảng Bình
0,3547
11
Nam Định
0,5412
43
Gia Lai
0,3535
12
Bắc Ninh
0,5410
44
Thái Nguyên
0,3527
13
Hưng Yên
0,5361
45
Hải Phòng
0,3488
14
Vinh Phúc
0,5216
46
Hòa Bình
0,3486
15
Đồng Tháp
0,5167
47
Đắc Nông
0,3452
16
Tiền Giang
0,5128
48
Sơn La
0,3420
17
Hải Dương
0,4826
49
An Giang
0,3378
18
Khánh Hòa
0,4694
50
Thanh Hóa
0,3331
19
Hà Tĩnh
0,4679
51
Đắc Lắc
0,3250
20
Bình Dương
0,4672
52
Phú Yên
0,3203
21
Lạng Sơn
0,4611
53
Sóc Trăng
0,3188
22
Lào Cai
0,4595
54
Cà Mâu
0,3155
23
Hà Giang
0,4587
55
Bạc Liêu
0,3123
24
Bình Định
0,4570
56
Bắc Cạn
0, 2978
25
Bình Thuận
0,4568
57
Yên Bái
0,2659
26
Long An
0,4563
58
Bình Phước
0,2628
27
Quảng Trị
0, 4533
59
Điện Biên
0,2627
28
Quảng Nam
0,4490
60
Tuyên Quang
0,2069
29
Bắc Giang
0,4477
61
Kon Tum
0,1868
30
Hà Nam
0, 4452
62
Cao Bằng
0,1794
31
Phú Thọ
0,4339
63
Lai Châu
0,1253
32
Hậu Giang
0,4177
 
 
 
 
 1.2. Trong vùng TD&MNPB
 
TT/Xếp hạng
Tỉnh/TP
ICT index
TT/Xếp hạng
Tỉnh/TP
ICT index
1
Lạng Sơn
0,4611
8
Sơn La
0,3420
2
Lào Cai
0,4595
9
Bắc Kạn
0, 2978
3
Hà Giang
0,4587
10
Yên Bái
0,2659
4
Bắc Giang
0,4477
11
Điện Biên
0,2627
5
Phú Thọ
0,4339
12
Tuyên Quang
0,2069
6
Thái Nguyên
0,3527
13
Cao Bằng
0,1794
7
Hòa Bình
0,3486
14
Lai Châu
0,1253

 

            2. Sơn La trong bảng xếp hạng các tỉnh về Dịch vụ công trực tuyến

2.1. Trong cả nước
TT
Tỉnh/TP
Chỉ số DVCTT
Xếp hạng 2020
TT
Tỉnh/TP
Chỉ số DVCTT
Xếp hạng 2020
1
Đà Nẵng
1,000
1
33
Long An
0,2326
32
2
Quảng Ninh
0,6977
2
34
Đồng Tháp
0,2326
32
3
Hà Nội
0,6279
3
35
Bà Rịa-Vũng Tàu
0,2326
32
4
Thừa Thiên-Huế
0,5581
4
36
Hải Phòng
0,2093
36
5
Phú Thọ
0,5581
4
37
Lâm Đồng
0,2093
36
6
Nghệ An
0,4186
6
38
Bình Dương
0,2093
36
7
Điện Biên
0,4186
6
39
Lai Châu
0,2093
36
8
Ninh Thuận
0,3953
8
40
Quảng Nam
0,2093
36
9
Cần thơ
0,3953
8
41
Quãng Ngãi
0,2093
36
10
Lào Cai
0,3721
10
42
Sơn La
0,2093
36
11
Sóc Trăng
0,3721
10
43
Trà Vinh
0,2093
36
12
Tiền Giang
0,3721
10
44
Vinh Long
0,2093
36
13
Thái Nguyên
0,3721
10
45
Yên Bái
0,2093
36
14
Bến Tre
0,3721
10
46
Bình Thuận
0,1860
46
15
Bắc Kạn
0,3488
15
47
Hà Giang
0,1860
46
16
Đắk Nông
0,3488
15
48
Hậu Giang
0,1860
46
17
Lạng Sơn
0,3488
15
49
Ninh Bình
0,1860
46
18
Khánh Hòa
0,3488
15
50
Quảng Bình
0,1860
46
19
Thanh Hóa
0,3256
19
51
Tuyên Quang
0,1860
46
20
Cà Mau
0,3256
19
52
Hà Nam
0,1628
52
21
Cao Bằng
0,3256
19
53
Hải Dương
0,1628
52
22
Thái Bình
0,3256
19
54
Kon Tum
0,1628
52
23
Nam Định
0,3023
23
55
Vinh Phúc
0,1628
52
24
Bình Định
0,3023
23
56
An Giang
0,1395
56
25
Hà Tĩnh
0,2791
25
57
Bắc Giang
0,1395
56
26
Đồng Nai
0,2791
25
58
Quảng Trị
0,1395
56
27
Đắk Lắk
0,2558
27
59
Bắc Ninh
0,1163
59
28
Hưng Yên
0,2558
27
60
Bình Phước
0,0465
60
29
Kiên Giang
0,2558
27
61
Hòa Bình
0,0233
61
30
Tây Ninh
0,2558
27
62
Phú Yên
0,0233
61
31
TP Hồ Chí Minh
0,2558
27
63
Bạc Liêu
0,0000
63
32
Gia Lai
0,2326
32
 
 
 
 
 
2.2. Trong vùng TD&MNPB
 
TT
Tỉnh/TP
Chỉ số DVCTT
Xếp hạng 2020
TT
Tỉnh/TP
Chỉ số DVCTT
Xếp hạng 2020
1
Phú Thọ
0,5581
1
8
Lai Châu
0,2093
8
2
Điện Biên
0,4186
2
9
Sơn La
0,2093
8
3
Lào Cai
0,3721
3
10
Yên Bái
0,2093
8
4
Thái Nguyên
0,3721
3
11
Hà Giang
0,1860
11
5
Bắc Kạn
0,3488
5
12
Tuyên Quang
0,1860
11
6
Lạng Sơn
0,3488
5
13
Bắc Giang
0,1395
13
7
Cao Bằng
0,3256
7
14
Hòa Bình
0,0233
14
 
                                                                                   
                                                                                              Trung Hiếu, tổng hợp và biên tập
                                                                 (Nguồn Báo cáo Vietnam ICT Index năm 2020, Bộ TT&TT) 
 
 

 

 

Số lần đọc : 101   Cập nhật lần cuối: 19/05/2021

 Xem phản hồi(0)    Gửi phản hồi

Nghe & Xem

Liên kết website

Thăm dò dư luận

Quảng Cáo

Thống kê truy cập

Số người truy cập: 11063172

Số người Onlne: 31