Nghiên cứu → Kinh tế - Du lịch

Xếp hạng phát triển kinh tế của các vùng, các tỉnh


 

 

Xếp hạng phát triển kinh tế của các vùng, các tỉnh
 
            Bài viết này dựa vào số liệu năm 2018. Năm 2019 số liệu chưa được hệ thống đầy đủ theo từng tỉnh và từng vùng. Số liệu sử dụng thống nhất theo nguồn của Tổng cục thống kê và Bộ chuyên ngành. Các chỉ số phân tích so sánh gồm: (1) Dân số, (2) GRDP, (3) Tăng trưởng kinh tế, (4)GRDP bình quân/người, (5) Thu nhập dân cư bình quân/người, (6) Kim ngạch xuất khẩu, (7) Thu ngân sách. Xếp hạng phát triển chủ yếu dựa vào GRDP bình quân/người.
            Năm 2019 tuy chưa có số liệu đầy đủ, nhưng các chỉ số của các tỉnh đều ít nhiều tăng trưởng, thứ hạng cũng không biến động lớn. Chỉ riêng tỉnh Sơn La, liên tiếp 02 năm (2018, 2019) đều đứng cuối về tăng trưởng, năm 2019 là tỉnh duy nhất tăng trưởng âm. Thu ngân sách của tỉnh cũng giảm sâu tới 20%, thứ hạng giảm từ 39 xuống trên dưới 47.
I. Xếp hạng phát triển các vùng
Vùng
Dân số
(Cả nước Tr người. Vùng %)
GRDP
(Cả nước Tỉ VNĐ. Vùng %)
 
Tăng trưởng GRDP
(%)
GRDP/
người
(Tr VNĐ)
Thu nhập dân cư/
người
(Tr VNĐ)
Kim ngạch xuất khẩu
(Cả nước Tr USD. Vùng %)
Thu ngân sách
(Cả nướcTỉ VNĐ. Vùng%)
Xếp hạng phát triển (Theo GRDP/ người)
Cả nước
94,666
5.542.332
7,02
68,18
46,51
283.383
1.424.914
 
Vùng đồng bằng sông
Hồng(11 tỉnh,TP)
22,78
31,63
10,23
81,30
58,01
33,41
37,84
2
Vùng TD&MNPB
(14 tỉnh)
12,89
9,69
7,53
43,72
29,46
16,11
3,60
6
Vùng Bắc trung bộ và Duyên hải miền trung (14 tỉnh, TP)
21,18
17,37
9,47
48,01
36,18
4,82
11,96
3
Vùng Tây Nguyên
(5  tỉnh)
6,20
4,91
7,87
46,43
34,75
1,27
1,42
4
Vùng Đông Nam bộ
(6 tỉnh, TP)
18,04
39,55
8,23
128,4
68,51
37,23
39,01
1
Vùng đồng bằng sông Cửu Long (13 tỉnh, TP)
18,80
14,85
8,69
46,23
43,06
7,20
6,14
5
 
Ghi chú: GRDP bình quân người cả nước năm 2018 là 68,18 triệu đồng, còn GDP là 58,50 triệu đồng.
 
II. Các tỉnh, thành phố
1. Các chỉ số cơ bản

 

 
TT
 
Tỉnh, TP
GDP/
GRDP
(Tỉ VNĐ)
Tăng trưởng
Kinh tế
(%)
GRDP
/người
(TrVNĐ)
Thu nhập dân cư
/người
(Tr VNĐ
Kim ngạch xuất khẩu
(Tr USD)
Thu NS
trên địa bàn
(Tỉ VNĐ)
 
Cả nước
5.542.331
7,1
68,18
46,50
243.383
1.424.914
1
TP HCM
1.331.440
8,30
154,84
74,12
38.032
376.780
2
706.495
7,37
93,94
72,65
13.910
238.370
3
300.278
8,00
97,30
63,60
18.394
53.849
4
282.999
9,01
130,8
81,88
24.041
52.330
5
195.540
16,26
97,10
61,39
11.626
65.332
6
Bắc Ninh
161.708
10,60
150,10
65,32
36.838
27.600
7
149.574
7,20
134,40
58,57
4.554
64.200
8
146.242
15,16
41,10
36,18
2.782
21.831
9
145.946
12,60
117,66
57,32
2.403
40.500
10
115.676
8,77
36,64
30,52
741,00
13.142
11
109.200
9,10
56,30
44,32
6.791
16.290
12
103.225
7,50
80,50
52,45
1.719
17.751
13
103.143
9,53
68,62
50,58
5.230
13.800
14
98.547
10,44
77,70
48,18
24.080
9.473
15
94.498
8,03
86,50
44,39
3.090
30.490
16
91.677
8,11
61,07
34,87
971,44
21.741
17
90.023
7,86
83,16
66,07
1.596
26.523
18
88.259
15,96
52,10
41,40
5.758
7.884
19
87.284
7,51
48,21
45,35
620,74
9.950
20
82.682
7,24
46,90
47,81
2.865
8.400
21
78.687
7,82
41,00
32,98
1.248
4.500
22
76.569
7,36
62,13
41,46
1.413
22.061
23
78.433
8,14
59,74
43,69
478,26
7.100
24
74.729
7,32
48,69
36,29
830,20
6.200
25
74.297
6,52
34,33
42,72
769,17
5.791
26
73.568
9,60
57,80
34,80
630,68
19.672
27
71.166
8,01
62,79
51.09
4.290
6.907
28
68.142
10,53
38,00
42,56
1.523
16.893
29
Đồng. Tháp
67.732
6,92
40,00
42,00
1.219
6.800
30
66.158
8,00
45,36
31,03
434,02
4.456
31
65.746
9,64
55,30
46,12
3.261
7.946
32
63.236
20,80
49,50
31,13
761,98
12.300
33
 
 
62.340
7,91
50,31
41,34
437,90
10.500
34
58.736
8,10
52,00
40,61
1.686
4.489
35
57.353
8,34
38,50
34,70
1.511
6.075
36
56.846
7,63
58,03
43,24
2.194
7.856
37
53.229
7,00
43,29
35,83
1.074
4.674
38
49.346
7,20
37,50
43,83
766,46
2.800
39
47.428
7,08
40,76
37,00
865,21
7.236
40
47.223
5,59
38,00
17,80
16,83
5.030
41
Ninh Bình
47.205
9,27
48,50
45,34
1.336
10.450
42
47.121
6,17
44,80
37,07
504,60
5.142
43
45.778
9,56
44,00
34,43
364,75
3.500
44
44.613
11,05
55,20
43,29
2.221
5.900
45
43.634
10,23
61,84
27,89
849,89
8.368
46
41.851
7,05
33,00
40,91
1.081
3.700
47
40.867
8,36
48,30
27,54
416,23
3.400
48
37.719
8,36
42,05
32,39
574,89
2.900
49
36.352
8,21
39,97
34,04
132,05
4.575
50
33.285
7,03
37,50
31,99
133,38
4.000
51
30.355
8,36
38,40
24,56
1.140
2.400
52
29.763
7,08
38,32
42,57
615,88
3.344
53
29.227
7,32
45,24
36,36
136,75
2.300
54
28.084
8,04
36,00
27,15
48,48
1.800
55
Quảng Trị
27.494
7,12
43,60
30,51
324,11
2.177
56
27.404
6,31
38,60
27,48
181,49
2.909
57
24.288
10,25
39,70
31,57
52,66
2.610
58
20.772
6,76
20,70
20,70
82,95
1.764
59
Kon Tum
20.057
8,10
37,49
24,08
320,71
1.966
60
Điện Biên
15.750
7,15
27,31
17,72
8,89
1.255
61
14.998
7,22
33,00
17,91
2.456
1.938
62
14.429
7,15
26,70
22,27
48,01
1.222
63
9.765
6,20
30,00
23,34
68,25
610
 
 
2. Xếp hạng các tỉnh
 
 
TT
 
 
Tỉnh, TP
Các chỉ số xếp hạng
Quy mô GRDP
Tăng trưởng
Kinh tế
 
GRDP
/người
 
Thu nhập dân cư
/người
 
Kim ngạch xuất khẩu
 
Thu NS
trên địa bàn
 
Cả nước
 
 
 
 
 
 
1
TP HCM
1
24
24
2
1
1
2
2
41
8
3
6
2
3
3
33
6
6
5
5
4
4
18
4
1
4
6
5
5
2
7
7
7
3
6
Bắc Ninh
6
7
2
5
2
9
7
7
47
3
8
11
4
8
8
4
40
34
16
12
9
9
5
5
9
17
7
10
10
19
54
42
39
19
11
11
17
21
18
8
17
12
12
40
11
10
20
15
13
13
15
13
12
10
18
14
14
9
12
13
3
24
15
15
31
9
17
14
8
16
16
27
17
36
32
13
17
17
36
10
4
22
10
18
18
3
24
27
9
28
19
19
39
31
16
41
23
20
20
45
32
14
15
25
21
21
37
41
35
27
42
22
22
42
15
26
25
11
23
23
26
18
20
45
31
24
24
43
28
33
35
34
25
25
59
56
23
36
37
26
26
13
20
37
40
14
27
27
32
14
11
12
32
28
28
8
49
24
23
16
29
Đồng. Tháp
29
57
43
25
28
33
30
30
33
33
41
47
44
31
31
12
22
15
13
27
32
32
1
27
39
38
20
33
 
 
33
35
26
28
46
21
34
34
28
25
29
21
43
35
35
23
46
38
23
35
36
36
38
19
22
19
29
37
37
56
38
40
31
40
38
38
47
51
21
37
52
39
39
52
42
30
33
30
40
40
63
49
62
60
39
41
Ninh Bình
41
16
39
19
26
22
42
42
62
35
32
44
38
43
43
14
36
45
49
47
44
44
6
23
30
18
36
45
45
11
16
46
34
26
46
46
54
58
31
30
46
47
47
20
30
49
48
48
48
48
20
39
47
43
51
49
49
25
44
43
55
41
50
50
55
51
44
54
45
51
51
20
47
50
29
54
52
52
52
48
32
42
49
53
53
53
34
52
53
55
54
54
30
55
53
58
59
55
Quảng Trị
55
51
37
54
50
56
56
56
60
57
55
51
50
57
57
10
45
56
57
53
58
58
58
63
60
56
60
59
Kon Tum
59
28
53
54
52
57
60
Điện Biên
60
49
61
63
61
61
61
61
46
58
61
62
58
62
62
49
62
59
59
62
63
63
61
60
58
63
63
 
 
III. Vùng TD&MNPB
1. Các chỉ tiêu cơ bản
 
TT
 
Tỉnh, TP
GDP/
GRDP
(tỉ VNĐ)
Tăng trưởng
Kinh tế
(%)
GRDP
/người
(Tr VNĐ)
Thu nhập dân cư
/người
(Tr VNĐ
Kim ngạch xuất khẩu
(Tr USD)
Thu NS
trên địa bàn
(tỉ VNĐ)
 
Cả vùng
518.648
 
8,12
43,72
29,46
45.821
126.028
1
98.547
10,44
77,70
48,18
24.080
9.473
2
88.259
15,96
52,10
41,40
5.758
7.884
3
57.353
8,34
38,50
34,70
1.511
6.075
4
47.223
5,59
38,00
17,80
16,83
5.030
5
43.634
10,23
61,84
27,89
849,89
8.368
6
40.867
8,36
48,30
27,54
416,23
3.400
7
30.355
8,36
38,40
24,56
1.140
2.400
8
28.084
8,04
36,00
27,15
48,48
1.800
9
27.404
6,31
38,60
27,48
181,49
2.909
10
20.772
6,76
20,70
20,70
82,95
1.764
11
Điện Biên
15.750
7,15
27,31
17,72
8,89
1.255
12
14.998
7,22
33,00
17,91
2.456
1.938
13
14.429
7,15
26,70
22,27
48,01
1.222
14
9.765
6,20
30,00
23,34
68,25
610
2. Xếp hạng
 
 
TT
 
 
Tỉnh, TP
Các chỉ số xếp hạng
Quy mô GRDP
Tăng trưởng
Kinh tế
 
GRDP
/người
 
Thu nhập dân cư
/người
Kim ngạch xuất khẩu
Thu NS
trên địa bàn
1
1
2
1
1
1
1
2
2
1
3
2
2
2
3
3
5
5
3
3
4
4
4
14
7
13
11
5
5
5
3
2
4
5
3
6
6
4
4
5
6
6
7
7
4
6
6
4
8
8
8
6
8
7
9
10
9
9
10
9
8
7
7
10
10
9
14
12
8
11
11
Điện Biên
11
8
12
14
12
12
12
12
7
10
11
13
9
13
13
8
13
10
10
13
14
14
11
11
9
14
14
 
 
Trung Hiếu

Tài liệu tham khảo chính:

(1). Số liệu tổng cục thống kê, https://www.gso.gov.vn/. (2) Báo cáo xuất nhập khẩu năm 2018 của Bộ Công Thương, http://www.moit.gov.vn. (3) Danh sách các đơn vị hành chính Việt Nam theo GRDP, https://vi.wikipedia.org. (4) Danh sách các đơn vị hành chính Việt Nam theo GRDP bình quân đầu người, https://vi.wikipedia.org.
 

 

Số lần đọc : 1950   Cập nhật lần cuối: 05/02/2020

 Xem phản hồi(0)    Gửi phản hồi

Nghe & Xem

Liên kết website

Thăm dò dư luận

Quảng Cáo

Thống kê truy cập

Số người truy cập: 10020063

Số người Onlne: 33