Nghiên cứu → Văn hóa - Xã hội - Môi trường

Thứ hạng CCHC các ngành, các huyện năm 2019


 



Thứ hạng CCHC các ngành, các huyện năm 2019
 
          Khối các ngành: Nhóm B (từ 90 điểm trở lên) có 3 đơn vị, sở Tài chính dẫn đầu, đến sở Nội vụ và Ban dân tộc. Mười bảy (17) đơn vị nhóm B (từ 70 đến dưới 90 điểm), Sở Lao động, TB và XH đứng cuối.Điểm trung bình các ngành đạt 85,76 điểm/100 điểm, tăng 3,27 điểm so với 2018. Đáng chú ý là, điểm thẩm định bình quân 57,46/70 điểm, đạt 82,09%. Điểm điều tra xã hội học bình quân khá cao, 28,11/30, đạt 93,70%. Trong đó, điểm điều tra CBCC các cơ quan nhà nước liên quan đến thực thi CCHC 18,15/20 điểm, đạt 90, 15%. Điểm điều tra về sự hài lòng của người dân đối với TTHC gần như tuyệt đối, 9.96/10; 18 đơn vị đạt tối đa 10/10; 01 đơn vị 9,98/10; 1 đơn vị 9,18/10.         
          Khối các huyện: Nhóm A có 01 đơn vị là UBND huyện Mộc Châu. Nhóm B có 11 đơn vị, UBND Huyện Phù Yên  đứng cuối cùng, UBND thành phố Sơn La đứng áp chót (11/12).  Điểm trung bình của Thành phố và các Huyện thấp hơn, đạt  81,38 điểm, tăng 0,35 điểm so với 2018. Điểm thẩm định cũng thấp hơn, bình quân 54,60/70, đạt 78,00%. Điểm điều tra xã hội học 26,78/30. Điểm điều tra CBCC 16,78/20 thấp hơn khối các ngành tỉnh. Nhưng điểm điều tra về sự hài lòng của người dân đối với TTHC thì tất cả 12 huyện, TP đều đạt điểm tối đa 10/10.
 

Hội nghị công bố chỉ số CCHC năm 2019 của các ngành, các huyện tỉnh Sơn La (Ảnh báo Sơn La điện tử)
 
1. Chỉ số CCHC của các ngành
 
 
TT
Đơn vị
 
Chỉ số CCHC
 
/100 điểm
 
Thứ hạng
 
2019
 
2018
 
2019
 
2018
 
I
 
Nhóm A (Từ 90 điểm trở lên)
 
 
 
 
 
 
1
Sở Tài chính
92,75
87,22
 
1
 
5
2
Sở Nội vụ
92,56
94,11
 
2
 
1
3
Ban Dân tộc
91,90
90,31
 
3
 
4
 
II
 
Nhóm B (70-dưới 90)
 
 
 
 
 
 
4
Sở Giao thông, Vận tải.
89,5
92,20
 
4
 
3
5
Sở Tư pháp
88,83
80,75
 
5
 
13
6
Văn phòng UBND tỉnh
87,73
93,43
 
6
 
2
7
Sở Kế hoạch và Đầu tư
86,40
85,05
 
7
 
7
8
Sở Công thương
86,10
82,03
 
8
 
10
9
Sở Thông tin và Truyền thông
85,81
81,65
 
9
 
11
10
Sở Khoa học và Công nghệ
85,66
73,53
 
10
 
18
11
Sở Y tế
85,47
79,84
 
11
 
14
12
Ban quản lý các KHC tỉnh
85,19
84,81
 
12
 
8
13
Sở Giáo dục và Đào tạo
85,19
72,37
 
13
 
19
14
Sở Tài nguyên và Môi trường
85,14
83,43
 
14
 
9
15
Thanh Tra tỉnh
83,13
77,78
 
15
 
15
16
Sở Nông nghiệp và PTNT
82,77
75,46
 
16
 
17
17
Sở Xây dựng
82,71
86,57
 
17
 
6
18
Sở Ngoại vụ
79,61
68,26
 
18
 
20
19
Sở Văn hóa, TT, và DL
77,89
76,64
 
19
 
16
20
Sở Lao động, TB và XH
77,00
80,96
 
20
 
12
 
 
Trung bình
 
85,57
 
82,30
 
 
 
2.Chỉ số CCHC các huyện
 
 
TT
Đơn vị
 
Chỉ số CCHC
 
Thứ hạng
 
2019
 
2018
 
2019
 
2018
 
I
 
Nhóm A (Từ 90 điểm trở lên)
 
 
 
 
 
 
1
UBND Huyện Mộc Châu
90,22
85,87
 
1
 
1
 
II
 
Nhóm B (70 - dưới 90)
 
 
 
 
 
 
2
UBND Huyện Yên CHâu
85,23
84,90
 
2
 
3
3
UBND Huyện Mường La
85,10
83,99
 
3
 
4
4
UBND Huyện Sốp Cộp
84,92
74,42
 
4
 
12
5
UBND Huyện Sông Mã
82,89
85,59
 
5
 
2
6
UBND Huyện Mai Sơn
82,44
81,65
 
6
 
5
7
UBND Huyện Quỳnh Nhai
81,30
81,34
 
7
 
6
8
UBND Huyện Thuận CHâu
80,63
79,86
 
8
 
8
9
UBND Huyện Bắc Yên
77,61
77,90
 
9
 
10
10
UBND Huyện Vân Hồ
76,60
77,17
 
10
 
11
11
UBND Thành phố Sơn La
76,40
80,10
 
11
 
7
12
UBND Huyện Phù Yên
73,21
79,59
 
12
 
9
 
 
Trung bình
 
81,38
 
81,03
 
 
 
 
 
                                                                                         Phan Đức

 

Nguồn: Báo cáo UBND tỉnh Sơn La (Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2019 của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố).
 
 
 

Số lần đọc : 455   Cập nhật lần cuối: 06/03/2020

 Xem phản hồi(0)    Gửi phản hồi

Nghe & Xem

Liên kết website

Thăm dò dư luận

Quảng Cáo

Thống kê truy cập

Số người truy cập: 9075753

Số người Onlne: 28