Nghiên cứu → Khoa học - Công nghệ

Một số tiềm lực KHCN tỉnh Sơn La


 



Một số tiềm lực KHCN tỉnh Sơn La
 
 
Tiềm lực KHCN gồm các tổ chức KHCN, Doanh nghiệp KHCN, hạ tầng KHCN, nhân lực KHCN. Dưới đây là tổng hợp một số tiềm lực KHCN (Chưa đầy đủ) trên địa bàn tỉnh Sơn La (Bao gồm thuộc tỉnh quản lý và cơ quan trung ương quản lý).
 
1.   Nhân lực KHCN
 
Đến năm 2019, nhân lực KHCN có 1.394. trong đó PGS, TS 46 người; Thạc sĩ 652; Đại học và cao đẳng 696 (Báo cáo số 146/KH-UBND ngày 18/6/2019 của UBND tỉnh Sơn La về kế hạch hoạt động KHCN năm 2020).
(Số liệu trên thống kê chủ yếu là nhân lực của các tổ chức KHCN, những người nghiên cứu KHCN chuyên nghiệp.Theo Luật KHCN(2013),  tổ chức KHCN gồm cả cơsở giáo dục đại học được tổ chức theo quy định của Luật giáo dục đại học. Riêng trường ĐH Tây Bắc đã có trên 400 giảng viên, trong đó 6 PGS, 63 tiến sĩ. Nếu tính trường ĐH TB là tổ chức KHCN thì nhân lực KHCN trên địa bàn tỉnh sẽ nhiều hơn. Mặt khác, tính chung, đội ngũ trí thức trên địa bàn tỉnh (Bao gồm các đơn vị trung ương và địa phương) có trên 32,2 vạn người, trong đó có trên 1.400 trí thức có trình độ trên đại học. Gồm 114 tiến sỹ (tăng 12 tiến sỹ so với năm 2018), trong đó có 7 PGS.Tiến sỹ; trên 1.200 thạc sỹ, 19 bác sỹ chuyên khoa II, trên 247 bác sỹ chuyên khoa I.Trong thực tế, công chức, viên chức ở các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp, các hội trí thức  tỉnh tham gia nghiên cứu đề tài, dự án, đề án KHCN còn nhiều hơn các tổ chức KHCN. Nếu tính quy đổi theo hệ số thì số nhân lực KHCN của tỉnh cũng tăng lên).
 
2. Các  tổ chức KHCN
 
 
Số TT
 
Tên tổ chức
 
Địa chỉ
 
Cấp quản lý
1
Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng cầu đường Sơn La
Số 299A, đường Lê Đức Thọ, tổ 14, phường Quyết Thắng, TP Sơn La
 Tỉnh
2
Công ty TNHHNNMTV Lâm nghiệp Sông Mã
Xã Chiềng Khoong, huyện Sông Mã
 Tỉnh
3
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất Lượng
Bản Cọ phường Chiềng An. TP Sơn La
 Tỉnh
4
Trung tâm Đào tạo, Dịch vụ Kinh tế Đại học Tây Bắc
Tổ 2, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La
 Trung ương (Cấp Bộ)
5
Trung Tâm nghiên cứu KH và Chuyển giao Công nghệ ĐH Tây Bắc
Tổ 2, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La
 Trung ương
6
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Lâm nghiệp Tây Bắc
Xã Chiềng Ban, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
 Trung ương
7
 Trung tâm Nông nghiệp bền vững 
 Tổ 2, Phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La 
 Trung ương
8
 Trung tâm Thông tin và Ứng dụng khoa học và công nghệ
 Bản Cọ, Phường Chiềng An,
Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
 Tỉnh
 
Số liệu trên bao gồm cả tổ chức KHCN thuộc tỉnh và trung ương (Báo cáo số 146/KH-UBND của UBND tỉnh Sơn La). Theo Luật KHCN thì các trường đại học cũng là tổ chức KHCN, tính thêm Đại học Tây Bắc thì có 9 tổ chức KHCN.
 
3. Doanh nghiệp KHCN
 
 
Stt
 
Tên đơn vị
 
Địa chỉ
 
Sản phẩm hình thành từ kết quả KH&CN
1
Công ty CP NN Chiềng Sung
Xã Chiềng Sung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
Ngô giống, giống cây trồng
2
Công ty CP Greenfarm Mộc Châu
Bản Áng, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Cây giống cà chua ghép gốc cà tím; Cà chua thương phẩm VietGAP; Dưa chuột thương phẩm VietGAP
3
HTX Hoa Mộc Châu
TK14, TT. Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Giống hồng VR2, VR4, VR6
4
HTX dịch vụ phát triển nông nghiệp 19/5
TK Chè Đen II, TT. Nông Trường, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Rượu mận; Rượu ngô; Mứt mận sấy không hạt; Giống mận chín sớm; Giống Lê ôn đới
5
Công ty CP Cao Nguyên
Khu CNC Bó Bun, TT. Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Củ giống hoa Lily; Hoa Lily thương phẩm
6
Công ty TNHH MTV Thủy Tráng
SN08, Phố 7/5, TK2, TT. Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
Nhiên liệu khí sinh học; Hệ thống cấp nhiệt sấy nông sản; Hệ thống xử lý rác thải
7
Công ty TNHH Năng lượng Mộc Châu Xanh
TK Bó Bun, TT. Nông Trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Thanh nhiên liệu ép; than sinh học hình hộp
8
Công ty CP Tuấn Tài
Số 209A, đường Trần Đăng Ninh, Tổ 8, P. Quyết Tâm, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
Giống bơ; Rau hữu cơ; Bưởi quả
9
HTX Nông nghiệp xanh 26-3
SN 95, Tổ 8, P. Chiềng Sinh, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
- Quy trình SX cà chua GL1-16 an toàn
- Quy trình SX dưa lê vàng an toàn
10
Công ty CP Nafoods Tây Bắc
Cụm Công nghiệp Mộc Châu, Tiểu khu Bó Bun, Thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Giống chanh leo Đài nông 1 (Lạc tiên LPH04)
11
Công ty CP Hoa nhiệt đới
Bản Búa, xã Đông Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Quy trình công nghệ điều khiển nở hoa đúng tết cho cây hoa Lan hồ điệp;
- Quy trình kỹ thuật thu hái, đóng gói, xử lý và bảo quản hoa Lan hồ điệp;
- Quy trình kỹ thuật trồng hoa Tulip;
- Quy trình thu hái, đóng gói, xử lý và bảo quản hoa Lily;
- Quy trình kỹ thuật sản xuất hoa Lan hồ điệp theo quy mô công nghiệp;
- Quy trình thu hái, đóng gói, xử lý và bảo quản hoa Tulip;
- Quy trình kỹ thuật trồng hoa Lily.
12
Công ty TNHH Mạnh Thắng
SN 72B, TK6, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Giống cây bình vôi hoa đầu, giống ba kích nhân bằng công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật;
- Giống cây địa lan nhân bằng công nghệ sinh học.

        4. Cơ sở hạ tầng KHCN
 
4.1. Các trung tâm kỹ thuật, phòng phân tích, thử nghiệm:
-Trung tâm kỹ thuật đo lường chất lượng có phòng phân tích , trang thiết bị đạt chuẩn khu vực và quốc gia.
-Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Sơn La đạt tiêu chuẩn quốc gia.
-Trung tâm Kiểm định Chất lượng xây dựng
-Trung Tâm Thí Nghiệm Điện Sơn La - Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Thí Nghiệm Điện Miền Bắc
        - Phòng xét nghiệm sinh hóa và phòng nuôi cấy mô Đại học Tây Bắc
        - Phòng nuôi cấy mô Trung tâm Thông tin và Ứng dụng KHCN tỉnh Sơn La.
 
        4.2. Thông tin KHCN
 
- Thư viện sách và thư viện điện tử, Đại học Tây Bắc
- Thư viện sách và thư viện điện tử, Trung tâm thông tin và ứng dụng KHCN tỉnh
- Bản tin KHCN và Cổng thông tin điện tử sokhcn.sonla.gov.vn
- Bản tin Tríí thức với KHCN và Diễn đàn điện tử Susta.vn, Liên hiệp các hội KH&KT Sơn La
- Bản Tin Sơn la xưa và nay, Hội khoa học Lịch sử Sơn La.
- Bản tinh Khoa học Kinh tế, Hội Khoa học Kinh tế Sơn La.
 
5. Đầu tư cho KHCN
 
 
2010
2011
2012
2013
2014
2015
2016
2017
2018
2019
2020
ĐTPT
5,000
13,000
13,000
13,000
14,000
14,000
7,490
9,000
8,000
8,000
8,000
SNKH
12,350
15,000
18,500
19,500
19,500
20,446
20,450
21,680
21,763
22.703
25,752
T. số
17,350
28,000
31,500
32,500
33,500
34,446
27,940
30,680
29,763
30,703
33,752
           Ghi chú: Năm 2019, 2020, mới tra cứu được vốn SNKH, vốn đầu tư phát triển cho KHCN chưa tra cứu và tách ra được, tạm lấy bằng năm 2028.
Tổng hợp 10 năm, vốn đầu tư cho KHCN  là 315, 648 tỷ, trong đó, đầu tư phát triển (Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, phòng nghiên cứu, thử nghiệm, máy móc thiết bị chuyên dùng) là 108,490, tỷ đồng, SNKH (Chủ yếu là đầu tư nghiên cứu đề tài, dự án, đề án KHCN) là 207, 158 tỷ. Giai đoạn 2010-2015, bình quân đầu tư cho KHCN 29,549 tỷ/năm, trong đó ĐTPT 10,582tỷ, SNKH 18,967 tỷ; Giai đoạn 2016-2020, bình quân năm 30,567 tỷ/năm, tăng  3,4%/năm, trong đó ĐTPT 8,98 tỷ, SNKH 21,597 tỷ. Vốn SNKH khoảng trên  70% cho nghiên cứu KHCN và phát triển tài sản trí tuệ, còn lại 30% cho các nghiệp vụ khác.
                                                                                                              Trung Hiếu
 

Tài liệu tham khảo: (1)Báo cáo số 146/KH-UBND ngày 18/6/2019 của UBND tỉnh Sơn La về kế hạch hoạt động KHCN năm 2020; (2) Thống kê KHCN, sokhcn.sonla.gov.vn; (3) Nghị quyết HĐND tỉnh Sơn La về dự toán ngân sách hàng năm;(4) Đầu tư ngân sách cho KHCN cấp tỉnh, Một số hình thức thực hiện nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh đặt hàng năm 2015-2018, Susta.vn. Nguồn khác trên internet.

 

 

Số lần đọc : 1080   Cập nhật lần cuối: 14/05/2020

 Xem phản hồi(0)    Gửi phản hồi

Nghe & Xem

Liên kết website

Thăm dò dư luận

Quảng Cáo

Thống kê truy cập

Số người truy cập: 10161213

Số người Onlne: 36