Nghiên cứu → Đa chiều

Hộ nghèo, cận nghèo năm 2017


 

 

 

Hộ nghèo, cận nghèo năm 2017

 
1.    Các tỉnh, thành phố
Ngày 04 tháng 07 năm 2018, Bộ Lao động TBXH ra quyết định số 862/QĐ-LĐTBXH công bố kết quả rà soát hộ nghèo, cận nghèo năm 2017 của cả nước.
 
STT
TỈNH/THÀNH PHỐ
Tổng số hộ dân
Số hộ nghèo
Tỷ lệ %
Số hộ cận nghèo
Tỷ lệ %
 
Cả nước
24.511.255
1.642.489
6,70
1.304.680
5,32
I
Miền núi Đông Bắc
2.661.643
395.799
14,87
241.285
9,07
1
Hà Giang
176.803
60.428
34,18
24.572
13,90
2
Tuyên Quang
205.201
39.644
19,32
26.225
12,78
3
Cao Bằng
125.378
43.592
34,77
15.762
12,57
4
Lạng Sơn
191.617
36.537
19,07
22.801
11,90
5
Thái Nguyên
320.106
28.810
9,00
28.131
8,79
6
Bắc Giang
448.618
42.734
9,53
35.730
7,96
7
Lào Cai
163.911
35.746
21,81
17.683
10,79
8
Yên Bái
208.813
45.899
21,98
20.775
9,95
9
Phú Thọ
396.035
35.247
8,90
29.510
7,45
10
Quảng Ninh
346.174
7.783
2,25
10.437
3,01
11
Bắc Kạn
78.987
19.379
24,53
9.659
12,23
II
Miền núi Tây Bắc
710.399
198.998
28,01
85.903
12,09
12
Sơn La
278.093
81.260
29,22
31.237
11,23
13
Điện Biên
124.810
51.188
41,01
11.782
9,44
14
Lai Châu
94.727
28.257
29,83
11.227
11,85
15
Hòa Bình
212.769
38.293
18,00
31.657
14,88
III
Đồng bằng sông Hồng
5.928.691
144.928
2,44
169.436
2,86
16
Bắc Ninh
327.226
6.739
2,06
8.129
2,48
17
Vĩnh Phúc
319.717
9.368
2,93
11.215
3,51
18
Hà Nội
1.933.629
17.465
0,90
8.193
0,42
19
Hải Phòng
564.081
11.611
2,06
15.725
2,79
20
Nam Định
625.770
18.267
2,92
40.624
6,49
21
Hà Nam
272.450
8.929
3,28
12.603
4,63
22
Hải Dương
585.709
21.105
3,60
21.658
3,70
23
Hưng Yên
370.697
12.640
3,41
11.579
3,12
24
Thái Bình
631.513
25.349
4,01
21.550
3,41
25
Ninh Bình
297.899
13.455
4,52
18.160
6,10
IV
Bắc Trung Bộ
2.923.493
239.795
8,20
267.534
9,15
26
Thanh Hóa
969.932
81.758
8,43
96.284
9,93
27
Nghệ An
867.838
65.435
7,54
85.555
9,86
28
Hà Tĩnh
375.749
32.180
8,56
29.187
7,77
29
Quảng Bình
244.871
23.219
9,48
29.466
12,03
30
Quảng Trị
169.622
19.541
11,52
11.613
6,85
31
Thừa Thiên Huế
295.481
17.662
5,98
15.429
5,22
V
Duyên hải miền Trung
2.156.546
176.094
8,17
140.664
6,52
32
TP. Đà Nẵng
254.125
4.990
1,96
4.847
1,91
33
Quảng Nam
410.644
38.112
9,28
18.590
4,53
34
Quảng Ngãi
350.667
39.127
11,16
29.069
8,29
35
Bình Định
423.377
37.181
8,78
26.438
6,24
36
Phú Yên
258.111
20.258
7,85
23.479
9,10
37
Khánh Hòa
292.828
19.142
6,54
21.543
7,36
38
Ninh Thuận
166.794
17.284
10,36
16.698
10,01
VI
Tây Nguyên
1.367.216
175.772
12,86
110.401
8,07
39
Gia Lai
339.819
45.340
13,34
33.406
9,83
40
Đắk Lắk
435.688
66.956
15,37
42.704
9,80
41
Đắk Nông
151.776
25.144
16,57
10.636
7,01
42
Kon Tum
128.904
26.164
20,30
8.388
6,51
43
Lâm Đồng
311.029
12.168
3,91
15.267
4,91
VII
Đông Nam Bộ
4.184.345
32.813
0,78
33.037
0,79
44
TP. Hồ Chí Minh
1.995.882
0
0,00
0
0,00
45
Bình Thuận
302.092
11.085
3,67
14.445
4,78
46
Tây Ninh
295.405
4.339
1,47
5.950
2,01
47
Bình Phước
239.370
10.760
4,50
7.274
3,04
48
Bình Dương
294.573
0
0,00
0
0,00
49
Đồng Nai
792.269
4.020
0,51
2.409
0,30
50
Bà Rịa - Vũng Tàu
264.754
2.609
0,99
2.959
1,12
VIII
Đồng bằng Sông Cửu Long
4.578.922
278.290
6,08
256.420
5,60
51
Long An
405.432
11.852
2,92
14.987
3,70
52
Đồng Tháp
443.968
27.146
6,11
26.820
6,04
53
An Giang
543.359
28.461
5,24
32.845
6,04
54
Tiền Giang
469.289
19.680
4,19
18.314
3,90
55
Bến Tre
382.411
30.154
7,89
17.778
4,65
56
Vĩnh Long
279.011
10.355
3,71
12.889
4,62
57
Trà Vinh
274.425
23.078
8,41
23.808
8,68
58
Hậu Giang
199.576
19.228
9,63
11.862
5,94
59
Cần Thơ
322.678
8.229
2,55
11.433
3,54
60
Sóc Trăng
323.353
38.304
11,85
40.831
12,63
61
Kiên Giang
432.981
26.833
6,20
20.781
4,80
62
Bạc Liêu
204.564
17.216
8,42
13.587
6,64
63
Cà Mau
297.875
17.754
5,96
10.485
3,52
 
2.    Xếp hạng tỉnh Sơn La
TT
 
Hộ nghèo
Hộ cận nghèo
2015
2016
2017
2015
2016
2017
I
Cả nước
Số lượng hộ
2.351.463
1.986.697
1.642.489
1.231.669
1.306.928
1.304.680
Tỷ lệ
9,88
8,23
6,70
5,20
5,41
5,32
II
KV TD&MNPB
Số lượng hộ
774.831
683.664
594.797
288.918
317.620
327.188
Tỷ lệ
24,53
21,72
17,70
9,82
10,10
9,70
III
Sơn La
 
 
 
 
 
 
 
1
Số lượng hộ
 
92.754
87.146
81.260
25.048
29.812
31.233
 
Tỷ lệ (%)
 
34,44
31,91
29,22
9,30
10,92
11,23
2
Sơn La trong cả nước
 
 
 
 
 
 
-
Số
lượng
Từ cao xuống thấp
3
2
2
14
14
9
Thứ hạng
60
61
61
49
49
54
 
-
 
Tỷ lệ
Từ cao xuống thấp
5
5
5
12
10
8
Thứ hạng
58
58
58
51
53
55
3
Sơn La trong KV TD&MNPB
 
 
 
 
 
 
 
-
 
Số lượng
Từ cao xuống thấp
1
1
1
4
3
3
Thứ hạng
14
14
14
10
11
11
 
-
 
Tỷ lệ
Từ cao xuống thấp
5
5
5
2
7
6
Thứ hạng
9
9
9
12
7
8
 

 

                                                                                            Phan Đức (Tổng hợp, phân tích).
 
 
 

Số lần đọc : 5541   Cập nhật lần cuối: 12/11/2018

 Xem phản hồi(0)    Gửi phản hồi

Nghe & Xem

Liên kết website

Thăm dò dư luận

Quảng Cáo

Thống kê truy cập

Số người truy cập: 4797405

Số người Onlne: 56